Máy nén khí trục vít 1 pha
Nguồn điện 1 pha 220V, phạm vi ứng dụng rộng, dải điện áp hoạt động lớn, tích hợp công nghệ biến tần, dòng khởi động nhỏ.
Có thể sử dụng điện sinh hoạt, chi phí điện chỉ khoảng 1/2 so với điện công nghiệp.
Động cơ biến tần 220V có hiệu suất năng lượng cao hơn khoảng 40% so với động cơ thông thường.
Đặc điểm chính
Động cơ nam châm vĩnh cửu chuẩn IE4 – hiệu suất cao, tiết kiệm điện.
Vận hành áp suất ổn định, độ ồn thấp.
Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian lắp đặt.
Đầu nén kích thước lớn, tốc độ quay thấp, lưu lượng khí ổn định và dồi dào.
Trang bị 6 vòng bi chịu tải nặng, kết nối côn Morse, tăng độ bền và độ ổn định.
Dễ dàng lắp đặt và bảo trì.
DÒNG EF SERIES
Thiết kế 3 trong 1: Gắn bình chứa + Tích hợp máy sấy khí
Tiết kiệm năng lượng cấp độ cao – Giảm thiểu lãng phí
Ưu điểm nổi bật
① Hiệu suất cao
② Tiết kiệm năng lượng
③ Độ tin cậy cao
④ Thân thiện với môi trường
Thông số kỹ thuật – EF Series
| Model | Áp suất làm việc tối đa | Lưu lượng | Công suất động cơ | Cổng kết nối | Kích thước (D×R×C) | Dung tích bình |
|---|---|---|---|---|---|---|
| bar | psig | m³/phút | L/phút | HP | kW | |
| C5EF | 8 | 116 | 200–400 | 150–350 | 5 | 3.7 |
| 10 | 145 | 175–350 | – | |||
| 12.5 | 182 | 150–300 | – | |||
| C6EF | 8 | 116 | 250–500 | 210–420 | 6 | 4.5 |
| 10 | 145 | 210–420 | – | |||
| 12.5 | 182 | 180–360 | – | |||
| C7EF | 8 | 116 | 315–630 | 7 | 5.5 | |
| 10 | 145 | 275–550 | – | |||
| 12.5 | 182 | 210–420 | – | |||
| C10EF | 8 | 116 | 490–980 | 10 | 7.5 | |
| 10 | 145 | 450–900 | – | |||
| 12.5 | 182 | 400–800 | – |




